遥想
diêu tưởng
Hán Việt: diêu tưởng · Pinyin: yáo xiǎng
Tổng quan
nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)
1.悠远地思索或想象; 回想。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hồi tưởng
- Google Alex v6 nhớ về xa
- Tần suất từ nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)
- Biên soạn v. 1. recall 2. reminisce
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.悠远地思索或想象; 回想。
Eng
- Cihui 遙想 áoxiǎng v. 1. recall 2. reminisce
- Tần suất từ v. 1. recall 2. reminisce
Đức
- Handedict sich etw. in Erinnerung rufen