遥祝

yáo zhùdiêu chúc

Hán Việt: diêu chúc · Pinyin: yáo zhù

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【遙祝・遥祝】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "to send good wishes from afar"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在远处棕。

Cấu tạo: 遙 (diêu) + 祝 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ to send good wishes from afar
  • Biên soạn 遙祝 yáozhù v. <wr.> send greetings from a distance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在远处棕。

Eng

  • Cihui 遙祝 yáozhù v. <wr.> send greetings from a distance
  • Cihui to send good wishes from afar
  • Tần suất từ 遙祝 yáozhù v. <wr.> send greetings from a distance

Từ liên quan

Gần nghĩa

祝发 · 祝告 · 祝嘏 · 祝好 · 祝寿 · 祝愿 · 祝捷 · 祝祷