邯
hàm
Hán Việt: hàm · Pinyin: hán
Tổng quan
tên một quận ở Hà Bắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hán |
|---|---|
| Hán Việt | hàm |
| Quảng Đông | haan4 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄏㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gham |
| Baxter-Sagart | [g]ˤam |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤam |
| Phản thiết | 戸感切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hàm Đan} [邯鄲] tên một ấp ngày xưa. Trong truyện truyền kỳ có truyện {hàm đan mộng} [邯鄲夢] chép tích Lư Sinh [盧生] gặp Lã Đỗng Tân [呂洞賓] ở trong đường Hàm Đan. Tức là giấc {hoàng lương mộng} [黃梁夢]. {Chương Hàm} [章邯] tên người.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「邯鄲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邯〈名〉 古地名 赵邯郸县。从邑,甘声。--《说文》。朱曰今直隶广平府邯郸县,甘地有邯山。 进至邯郸。--《后汉书·光武纪》。注邯,山名。郸,尽也—山至此而尽。城郭字皆从邑,因以名焉。” 又如邯郸丽步(赵地美女的优美舞蹈);邯郸梦(又称黄梁梦”) 邯郸 邯郸学步 邯hán邯郸市,在河北省。 邯hàn 1.见"邯淡"。
Eng
- CC-CEDICT name of a district in Hebei
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡安切【集韻】【韻會】【正韻】河干切,𠀤音寒。【玉篇】趙國有邯鄲縣。互詳後鄲字註。 又水名。【後漢·西羌傳】侯霸復上置東西邯屯五部。【註】邯,水名。邯分流左右,在今廓州。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡甘切,音酣。【集韻】䛁邯,漢縣名,屬樂浪郡。 又【集韻】戸感切,音頷。【前漢·王莽傳】封都匠仇延爲邯淡里附城。【註】邯淡,豐盛之意。
Thuyết Văn
趙邯鄲縣。 从邑。甘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
趙國邯鄲、二志同。左傳有邯鄲午。秦始皇置邯鄲郡。漢趙國、故邯鄲郡也。張晏曰。邯山在東城下。單、盡也。城郭從邑、故加邑。按今直𣜩廣平府邯鄲縣縣西南二十里有故邯鄲城。 胡安切。按甘聲當音含。古在七部。
【邯】 (hàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Hồ an thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 安 (an) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triệu (Nước {Triệu}.) hàm ({Hàm Đan} [邯鄲] tên m) đan ({Hàm Đan} [邯鄲] tên h) huyền (Treo)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨚠