邱

qiūkhâuNôm khưu

Hán Việt: khâu · Pinyin: qiū · Nôm: khưu

Tổng quan

Tên đất. Nay mượn dùng như chữ khâu [丘] (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử [孔子]

邱县 · 邱吉尔 · 邱比特 · 大邱 · 新邱 · 霍邱 · 大邱市 · 新邱区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiū
Hán Việtkhâu
Âm Nômkhưu
Quảng Đôngjau1
Mân Namkhu
Nhật BảnOKA
Hàn Quốc구
Chú âmㄑㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkhiu
Phản thiết祛尤切
Thanh mẫu溪
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất. Nay mượn dùng như chữ khâu [丘] (gò) để tránh tên húy đức Khổng Tử [孔子]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khâu hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô) [Eng: earth mound, hill goes up and down]
  • Giản Dị Hán Nôm khưu khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) [Eng: to mend ragged shirt]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.同「丘」。_x000D_ 2.姓。如漢代有邱俊、隋代有邱和。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邱〈名〉 地名用字 邱,地名。--《说文》 同丘1,2” 姓 邱 〈形〉 不好 要好勿会好,要邱也勿会邱。--《海上花列传》 说你品行实在邱。--华广生《白雪遗音》 邱qiū ⒈土堆,小山土~。~陵。 ⒉姓("邱"〈古〉也作"丘")。

Eng

  • CC-CEDICT surname Qiu
  • CC-CEDICT variant of 丘[qiu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去鳩切【集韻】祛尤切,𠀤音丘。地名。

Thuyết Văn

地名。从邑。丠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去鳩切。古音在一部。今制、諱孔子名之字曰邱。

【邱】 (khâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) , Thanh phù (聲符): 丠 (khâu) Phiên thiết: Khứ cưu thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: khưu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) danh (Danh)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨚑 · 𨚬 · 𨛆 · 邺