郄
Pinyin: qiè
Tổng quan
họ [Qie4] họ [Xi4] (biến thể của 郤[Xi4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiè |
|---|---|
| Quảng Đông | gwik1 |
| Nhật Bản | KEKI |
| Hàn Quốc | 극 |
| Chú âm | ㄑㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiek |
| Phản thiết | 乞逆切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「郤」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郄 (同鄐”。也作隙”) 空隙;裂缝 郄,同隙。--《正字通》 刺郄中大脉,令人仆,脱色。--《素问》 古地名 鄐,地名。晋大夫叔虎邑。或作郄。--《集韵》 郄qiè姓。 郄jí 1.疲劳。 郄xì 1.古地名。在今山西省沁水下游。 2.通"隙"。孔隙,缝隙。 3.通"隙"。嫌隙。 4.通"隙"。开始,初始。参见"却始"。 5.姓。春秋楚有郄宛。见《左传.昭公二 十七年》。《谷梁传》作"郄宛"。 郄què 1.后退;退却。 2.副词。表示转折。
Eng
- CC-CEDICT surname Qie
- CC-CEDICT variant of 郤[Xi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤乞逆切,音𨻶。與郤同。地名。 又姓。【集韻】晉大夫郄獻子,食邑于郄,因氏。通作郤,與卩部㕁別。 又與𨻶同。【史記·張釋之傳】雖錮南山,猶有郄。【前漢書】作𨻶。【莊子·知北遊】若白駒之過郤。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 郤 · 隙 · 郤