郑和

zhèng hétrịnh hòa

Hán Việt: trịnh hòa · Pinyin: zhèng hé

Tổng quan

Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1371~1435)本姓馬,小字三保,明雲南人。成祖時為太監,賜姓鄭,航海至南洋、印度、波斯、非洲東岸等處,開中外交通最遠的航路,宣揚威德,海外諸國爭來朝貢。時人稱為三保太監下西洋,是明代初年的盛事。

Cấu tạo: 鄭 (trịnh) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trịnh Hòa
  • Tần suất từ Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
  • Biên soạn 鄭和 hèng Hé (? - 1431) n. leader of Ming naval expeditions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1371~1435)本姓馬,小字三保,明雲南人。成祖時為太監,賜姓鄭,航海至南洋、印度、波斯、非洲東岸等處,開中外交通最遠的航路,宣揚威德,海外諸國爭來朝貢。時人稱為三保太監下西洋,是明代初年的盛事。

Eng

  • Cihui Zheng He (1371-1433), famous early Ming dynasty admiral and explorer
  • Tần suất từ 鄭和 hèng Hé (? - 1431) n. leader of Ming naval expeditions

Đức

  • Handedict Zheng He (Eig, Pers, 1371 - 1435)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县