hác

Hán Việt: hác · Pinyin:

Tổng quan

tên địa danh cổ họ [Hao3]

郝海东 · 郝文 · 郝蟬 · 郝郝 · 郝鍾 · 郝钟 · 郝柏村 · 郝隆晒书

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthác
Quảng Đôngcik3
Mân Namhok
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄠˇ
Hán ngữ Trung cổchjek
Phản thiết呵各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một làng đời Hán. Họ Hác. Đời nhà Tấn có vợ Vương Hồn là Chung Thị, vợ Vương Trạm là Hác Thị, hai chị em dâu ăn ở với nhau rất là nết na hòa thuận, vì thế nên khen đàn bà có đức hạnh gọi là {chung hác} [鍾郝].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郝〈名〉 古乡名 郝,右扶风鄠乡眛室县。从邑,赤声。--《说文》。朱曰在今陕西西安府。” 在今陕西省周至县 姓 郝hǎo姓。 郝shì 1.见"郝郝"。

Eng

  • CC-CEDICT ancient place name|surname Hao

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呵各切【集韻】【韻會】【正韻】黑各切,𠀤音壑。【說文】右扶風鄠盩厔鄕名。 又姓。【廣韻】商帝乙封子期于太原郡郝鄕,因氏。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤施隻切,音釋。【爾雅·釋訓】郝郝,耕也。【註】言耕土解散也。 又【廣韻】姓也。【前漢·功臣表】衆利侯郝賢。 又人名。【史記·虞卿傳】使趙郝約事于秦。【註】音釋。 又【廣韻】【集韻】𠀤昌石切,音尺。鄕名。

Thuyết Văn

右扶風鄠盩庢鄉。 从邑。赤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本如此。謂右扶風之鄠縣、盩庢縣皆有郝鄉也。玉篇作右扶風盩庢鄉。無鄠字。而鍇本作右扶風鄠鄉盩庢縣。脫落不完。汲古毛扆乃取以改舊本。可𥬇也。前志曰。右扶風盩庢。按在今陜西西安府盩庢縣。 呼各切。五部。

【郝】(hác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 赤 (xích) Phiên thiết: 呼各切 → hô + các Nghĩa: hữu (phải)扶風鄠盩庢鄉。 từ 邑。xích (đỏ) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư