鄂
ngạc
Hán Việt: ngạc · Pinyin: è
Tổng quan
ngạc ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau) [Eng: Hubei province
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ngạc |
| Quảng Đông | ngok3 |
| Mân Nam | gok8 |
| Nhật Bản | GAKU |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Phản thiết | 逆各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên một ấp của nước Sở [楚] ngày xưa, thuộc huyện Vũ Xương [武昌] tỉnh Hồ Bắc [湖北]. Ngoài cõi, ven cõi. Như {ngấn ngạc} [垠鄂] chỗ hai cõi đất cách nhau. Ngạc nhiên, thấy ở bề ngoài. Họ {Ngạc}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名:(1)春秋時楚國都邑,故城約在今湖北省武昌縣。(2)春秋時晉國都邑,故城約在今山西省鄉寧縣南方。 2.湖北省的簡稱。 3.邊際。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「并閭與茇䒷兮,紛被麗其亡鄂。」三國魏.徐幹.齊都賦:「南望無垠,北顧無鄂。」 4.托住花朵的部分。通「萼」。《詩經.小雅.常棣》:「常棣之華,鄂不韡韡。」 5.姓。如漢代有鄂千秋。 [動] 害怕。通「愕」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「群臣皆驚鄂失色,莫敢發言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄂 古地名 湖北省的简称 边界 纷被丽而亡鄂。--《文选·扬雄·甘泉赋》 通愕”。惊愕 象鄂不怿。--《史记·五帝本纪》 孺子,下取履!”良鄂然,欲殴之。--《史记·留侯世家》 群臣皆惊鄂失色,莫敢发言,但唯唯而已。--《汉书·霍光传》 又如鄂然(吃惊的样子) 通萼”。花托 又如鄂鄂(花开放的样子);鄂不(花萼和花托);鄂足(花托) 鄂县 鄂 è ①湖北省的简称。 ②姓。 【鄂毕河】苏联大河之一。由源于阿尔泰山脉的比亚河与卡通河汇合而成。向西北注入北冰洋喀拉海的鄂毕湾。汇合点以下长3680公里。流域面积约248万平方公里。 【鄂尔多斯高原】位于内蒙古高原…
Eng
- CC-CEDICT surname E|abbr. for Hubei Province 湖北省[Hu2 bei3 Sheng3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】五各切【集韻】【正韻】逆各切,𠀤音諤。國名。【史記·殷本紀】以西伯、九侯、鄂侯爲三公。 又楚地。【史記·楚世家】中子紅爲鄂王。【註】《九州記》曰:鄂,今武昌。【輿地記】今鄂州武昌,楚之東鄂也。 又晉邑。【左傳·隱六年】逆晉侯于隨,納諸鄂,晉人謂之鄂侯。【註】晉別邑。 又【玉篇】南陽有西鄂。【前漢·地理志】南陽郡西鄂縣。【註】江夏有鄂,故加西。 又鄂然,外見貌。【詩·小雅】鄂不韡韡。 又鄂鄂,辨厲也。【大戴禮·立事篇】君子出言以鄂鄂。 又垠也。【揚雄·甘泉賦】紛被麗其亡鄂。 又幽州人謂額曰鄂。【釋名】額,鄂也。有垠鄂也。 又與諤通。【史記·趙世家】不聞周舍之鄂鄂。【註】《韓詩外傳》:周舍立門下三日夜,簡子使人問之,對曰:願爲鄂鄂之臣。 又與愕通。【史記·五帝紀】象鄂不懌。又【前漢·霍光傳】羣臣皆驚鄂失色。 又與噩通。【爾雅·釋天】歲在酉曰作噩。【史記·天官書】作作鄂。 又姓。漢安平侯鄂千秋。【說文】本作䣞。俗作鄂。
Thuyết Văn
江夏縣。 从邑。㖾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二志同。今湖北武昌府武昌縣縣西南二里故鄂城是也。江夏有鄂縣。故南陽之縣曰西鄂。顧氏祖禹曰。史記熊渠當周夷王時興兵伐庸楊至於鄂。又封中子紅爲鄂王。孔氏以爲南陽之鄂誤矣。時楚兵未能逾漢而北也。 五各切。五部。
【鄂】 (ngạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 㖾 (v“văn) Phiên thiết: Ngũ các thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giang (Sông {Giang}.) hạ (Mùa hè) huyền (Treo)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䣞 · 𨞍 · 𨟨 · 𨺨