tuó đà

Hán Việt: đà · Pinyin: tuó

Tổng quan

đỏ mặt (do uống rượu)

酥酡 · 酡然 · 酡紅 · 酡红 · 酡酥 · 酡顏 · 酡颜 · 微酡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Hán Việtđà
Quảng Đôngto4
Nhật BảnAKARAMU
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổda
Phản thiết待可切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Say rượu đỏ mặt. {Đà nhiên} [酡然] mặt đỏ gay.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因飲酒而臉色泛紅。《楚辭.宋玉.招魂》:「美人既醉,朱顏酡些。」宋.陸游〈題嚴州王秀才山水枕屏〉詩:「驛亭沃酒醉臉酡,長笛腰鼓雜巴歌。」 [形] 紅潤的、泛紅的。《水滸傳》第五三回:「蒼然古貌,鶴髮酡顏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酡〈形〉 饮酒脸红的样子 泛指脸红 修名未立身将老,青史当前面易酡。--柳亚子《奇泪》 酡颜 酡tuó喝了酒,脸发红~颜。

Eng

  • CC-CEDICT flushed (from drinking)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒何切【集韻】【韻會】【正韻】唐何切,𠀤音酡。【玉篇】飮酒朱顏貌。【集韻】飮而赭色著面也。【增韻】酒容也。【楚辭·招魂】美人旣醉,朱顏酡些。【謝惠連·雪賦】朱顏酡兮思自親。【集韻】或作𨠑。 又【集韻】待可切,音拕。將醉謂之酡。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𨠑