pēi phôi

Hán Việt: phôi · Pinyin: pēi

Tổng quan

rượu chưa lọc

泼醅 · 潑醅 · 酦醅 · 醱醅 · 醅瓮 · 醅甕 · 醅酎 · 醅酒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēi
Hán Việtphôi
Quảng Đôngpui1
Nhật BảnDOBUROKU
Chú âmㄆㄟˉ
Hán ngữ Trung cổphiu
Phản thiết鋪枚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rượu chưa lọc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 沒過濾的酒。《廣韻.平聲.灰韻》:「醅,酒未漉也。」唐.杜甫〈客至〉詩:「盤餐市遠無兼味,樽酒家貧只舊醅。」唐.白居易〈問劉十九〉詩:「綠螘新醅酒,紅泥小火爐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醅〈名〉 (形声。从酉,咅(轰??))声。从酉”的字多与酒或因发酵而制成的食物有关。本义醉饱) 同本义 醅,醉饱也。--《说文》 没过滤的酒 泛指酒 醅pēi未过滤的酒。

Eng

  • CC-CEDICT unstrained spirits

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】匹回切【集韻】【韻會】鋪枚切【正韻】鋪杯切,𠀤音胚。【說文】醉飽也。 又【廣韻】酒未漉也。【杜甫詩】尊酒家貧只舊醅。【李白詩】恰似葡萄初醱醅。 又【廣韻】匹尤切,音䬌。醉飽也。 又【集韻】普后切,音剖,義同。【集韻】或作𨟷。

Thuyết Văn

醉飽也。 从酉。咅聲。讀若僰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後人用潑醅字。謂酒未也。與古義絕殊。 匹回切。古音在一部四部閒。

【醅】(phôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: 匹回切 → thất + hồi | Đọc như: 僰 (bặc) Nghĩa: 醉飽 vậy。 từ 酉。咅 thanh。 đọc như 僰。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨟷 · 𨡋