醎
hàmNôm hàm
Hán Việt: hàm · Pinyin: xián · Nôm: hàm
Tổng quan
Mặn, vị mặn của muối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | hàm |
| Âm Nôm | hàm |
| Quảng Đông | haam4 |
| Nhật Bản | SEISHIYU |
| Chú âm | ˉ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrem |
| Phản thiết | 胡讒切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặn, vị mặn của muối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鹹」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】俗鹹字。【戰國策】晝游乎茂樹,夕調乎酸醎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư