醯

xīêNôm ê

Hán Việt: ê · Pinyin: xī · Nôm: ê

Tổng quan

Giấm

醯哩 · 醯都 · 醯羅城 · 醯羅山 · 醯摩嚩多 · 醯補盧沙 · 醯遮波多 · 醯都費陀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxī
Hán Việtê
Âm Nômê
Quảng Đônghei1
Nhật BảnSU
Hàn Quốc혜
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhe
Phản thiết馨夷切
Thanh mẫu曉
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giấm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ê ê tiên (cái cân ngày xưa) [Eng: scales in the past]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 醋。《荀子.勸學》:「樹成蔭而眾鳥息焉,醯酸而蜹聚焉。」宋.陸游〈夜歸〉詩:「食儉鹽醯薄,年衰氣力微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醯 用于保存蔬菜、水果、鱼蛋、牡蛎的净醋或加香料的醋 和用醯。--《礼记》 又如醯醋(酸醋); 醯酱(醋和酱。亦指酱醋拌和的调料) 酒 醯xī ⒈醋。 ⒉酰的旧称。

Eng

  • CC-CEDICT acyl

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呼雞切【集韻】馨奚切【韻會】【正韻】馨夷切,𠀤音橀。【說文】酸也。【玉篇】酸味也。【廣韻】酢味也。【禮·曲禮】醯醬處內。【史記·貨殖傳】醯醬千𤬪。 又【釋名】醢多汁者曰醯。醯,瀋也。宋、魯人皆謂汁爲瀋。 又【揚子·方言】徯醯,危也。東齊槣物而危謂之徯醯。 又蟲名。【列子·天瑞篇】醯雞生乎酒。【字彙補】蠛蠓,蟲。一名醯雞。

Thuyết Văn

酸也。 作醯㠯𩱙㠯酒。 从𩱙酒、竝省。从皿。皿、器也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

酉部曰。酸、酢也。關東謂酢曰酸。周禮醯人。掌共醯物。 𩱙者𩱱或字。 器者、周禮所謂罋也。呼雞切。十六部。

【醯】 (ê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𩱙酒、竝 (𩱙 tửu 、 tịnh) + 皿 (mãnh (Đồ)) Phiên thiết: Hô kê thiết Thượng tự: 呼 (hô) , Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' Suy luận: hê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: toan (Chua.) vậy。 tác (Nhấc lên. Như {chấn ) ê (Giấm.) dĩ𩱙 dĩ tửu (Rượu)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 醘 · 䤈 · 𨡂 · 𨣓 · 𨤅 · 𩱗 · 醘