醯羅山

ê la san

Hán Việt: ê la san

Tổng quan

(地名)Hila,在北印度烏仗那國之山名。是釋尊於過去世為菩薩時為欲聞半偈捨身之處。見西域記三。☸

Cấu tạo: 醯 (ê) + 罗 (la) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (地名)Hila,在北印度烏仗那國之山名。是釋尊於過去世為菩薩時為欲聞半偈捨身之處。見西域記三。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

罗山县 · 醯羅城 · 罗山 · 羅山崇禪師