tán đàm

Hán Việt: đàm · Pinyin: tán

Tổng quan

vị đắng trong rượu dư vị đầy hương vị

醰渥 · 醰粹 · 醰醰 · 醰醲 · 醰鸡 · 淵醰 · 渊醰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàm
Quảng Đôngtaam4
Nhật BảnTAN
Chú âmㄏㄞˇ
Hán ngữ Trung cổdomh
Phản thiết徒含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rượu đắng. {Đàm đàm} [醰醰] ngậy, vị ăn nồng đặc béo ngậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 醇厚。《文選.左思.魏都賦》:「沐浴福應,宅心醰粹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醰hǎi 1.见"醰鸡"。 2.同"醢"。肉酱。

Eng

  • CC-CEDICT bitter taste in wine|rich|full flavored

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤徒紺切,音瞫。【說文】酒味苦也。 又【玉篇】酒味不長也。 又【集韻】【韻會】徒南切【正韻】徒含切,𠀤音覃。【集韻】厚味也。【韻會】甜也。【王褒·洞簫賦】良醰醰而有味。【釋文】醰,徒南切。【註】醰、甜同。長味也。 又【正韻】醇也。【左思·魏都賦】宅心醰粹。【釋文】醰,徒南切。【註】美也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒感切,音禫。義同。

Thuyết Văn

酒味長也。 从酉。𪉷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵、玉篇皆云。酒味不長也。不是賸字。集韵云。酒味苦也。由宋時說文以酓義系醰篆而奪酓之故耳。汲古初刻時正如此。或曰古酓覃同部。疑無二字。然小徐本分列畫然。小徐作甛長味也。按洞簫賦良醰醰而有味。李注引字林醰甛同長味也。同是賸字。 徒紺切。古音在七部。按文𨕖注大含切。

【醰】 (đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 𪉷 (𪉷) Phiên thiết: Đồ cám thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 紺 (cám) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) vị (Mùi. Chua) trường (Dài. So hai đầu với ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㽑 · 䐺 · 𨣌 · 𨤌