釜
phủ
Hán Việt: phủ · Pinyin: fǔ
Tổng quan
ấm đun nồi lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Hán Việt | phủ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Mân Nam | hu7 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | byox |
| Baxter-Sagart | b(r)jaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | b(r)jaʔ |
| Phản thiết | 扶雨切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái nồi, cái chảo, cái chõ. Sử Kí [史記] : {Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá} [沈船, 破釜甑, 燒廬舍] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa. Một đồ đồng của đời xưa, đựng được sáu đấu bốn thăng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代的一種烹飪器具。即今之鐵鍋。如:「破釜沉舟」。三國魏.曹植〈七步詩〉:「萁在釜下然,豆在釜中泣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 釜〈名〉 (形声。从金省,父声。本义古炊器。敛口圜底,或有二耳。其用于鬲,置于灶,上置甑以蒸煮。盛行于汉代。有铁制的,也有铜或陶制的) 同本义 萁在釜下燃,豆在釜中泣。--曹植《七步诗》 又如釜中生鱼(釜鱼甑尘,釜中已生出鱼来。谓生活清贫,断炊已久);釜鱼假息(比喻不能久存);釜底游魂(比喻行将灭亡、苟延残喘的人);釜鬲(陶制炊器) 古量器。春秋、战国时代流行于齐国。现有战国时的禾子釜和陈纯釜,都作坛形,小口大腹,有两耳 釜和 釜 fǔ(鬴) ⒈〈古〉一种锅~底游鱼(〈喻〉即将灭亡的事物)。~底抽薪(〈喻〉从根本上解决)。破~沉舟(〈喻〉下决心干到底)。…
Eng
- CC-CEDICT kettle|cauldron
ja
- JMdict iron pot|kettle
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【廣韻】扶雨切【集韻】奉甫切,𠀤音父。【說文】鬴,或作𨥏。俗省作釜。【古史考】黃帝始作釜。【易·說卦傳】坤爲釜。【疏】取其化生成熟也。【詩·召南】維錡及釜。【註】有足曰錡,無足曰釜。【釋文】釜,符甫反。 又量名。【論語】與之釜。【左傳·昭二年】豆區釜鍾,四升爲豆,各自其四,以登于釜,釜十則鍾。【註】釜,六斗四升,鍾,六斛四斗。 又山名。【史記·封禪書】黃帝合符釜山。【括地志】釜山,在嬀州懷戎縣北。 又【水經注】西海鹽池北,西王母有石室石釜。 又【韻補】叶府九切,音缶。【蘇轍·土牛詩】土牛適成象,逡巡見屠剖。田家挽雙角,歸理鏁絲釜。
Thuyết Văn
鬴或从金。父聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今經典多作釜。惟周禮作鬴。
【釜】 (phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 父 (phụ) Nghĩa: phũ (Cái phũ) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鬴 · 𠿽 · 𨥏 · 𩱉 · 釡 · 鬴 · 釡