釜底抽薪
phủ để trừu tân
Hán Việt: phủ để trừu tân · Pinyin: fǔ dǐ chōu xīn
Tổng quan
đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống | rút củi dưới đáy nồi
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống | rút củi dưới đáy nồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 薪,柴火。釜底抽薪比喻從根本上解決問題。《儒林外史》第五回:「如今有個理,是『釜底抽薪』之法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 釜:古代的一种锅;薪:柴。把柴火从锅底抽掉。比喻从根本上解决问题。
- Tân Hoa Tự Điển 抽去锅底下的柴火。比喻从根本上解决。
- Tân Hoa Tự Điển 釜古代的一种锅;薪柴。把柴火从锅底抽掉。比喻从根本上解决问题。
Eng
- CC-CEDICT to take drastic measures to deal with a situation|to pull the carpet from under sb
- Cihui 釜底抽薪 ǔdǐchōuxīn id. 1. Take drastic meansures to deal with situation 2. pull the carpet from under sb.