bào bào

Hán Việt: bào · Pinyin: bào

Tổng quan

biến thể của 刨[bao4]

鉋光 · 鉋冰 · 鉋刀 · 鉋子 · 鉋工 · 鉋床 · 鉋花 · 鉋花板

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Hán Việtbào
Quảng Đôngpaau4
Nhật BảnKANNA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbrau
Phản thiết皮敎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bào để bào gỗ cho nhẵn.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.裝有利刃,用以削平的工具,如削平木材的鉋子,削平銅鐵的鋼鉋等。_x000D_ 2.刷馬毛的鐵刷。如:「馬鉋」。_x000D_ [動]_x000D_ 1.用鉋子削平東西。如:「請把這塊木料鉋薄一些。」_x000D_ 2.鋤地使平。如:「鉋地」。元.張國賓《薛仁貴》第一折:「諸葛亮鋤田鉋地,劉先生織席編履,那等的人題他做甚麼?」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 刨[bao4]

ja

  • JMdict plane (woodworking tool)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤皮敎切,音皰。【玉篇】平木器。【正字通】鐵刃,狀如鏟,銜木匡中,不令轉切,木匡有孔,旁兩小柄,以手反復推之,木片從孔出,用捷于鏟。方音讀若袍。通作刨。俗作䥤。 又【六書故】一曰搔馬具。 又【廣韻】薄交切,音庖。鉋刷。 又【集韻】弼角切,音雹。䥤字省文。杵頸謂之䥤。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䥤 · 𨥹 · 刨 · 铇 · 刨 · 铇