zàn tạm

Hán Việt: tạm · Pinyin: zàn

Tổng quan

chạm khắc

錾刀 · 錾子 · 錾凿 · 錾印 · 錾字 · 錾口儿 · 錾锉砧 · 冷錾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàn
Hán Việttạm
Quảng Đôngzaam6
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzam
Phản thiết才敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏨
  • Thiều Chửu Khắc đá, khắc trổ các loài kim cũng gọi là {tạm}. Như {tạm hoa} [鏨花] tạc hoa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 錾 小凿,雕凿金石的工具 錾,小凿也。从金,从斩,斩亦声。--《说文》 鐫谓之錾。--《广雅·释器》 用錾揭剥高处。--宋·李诫《营造法式》 錾 雕,刻 罗延庆力大无穷,使一杆錾金枪,犹如天神一般。--《说岳全传》 又如錾字;錾大理石 磨刀出锋 铁棒有打錾。--《西厢记诸宫调》 錾刀 錾子 錾zàn ⒈雕凿金石的小凿子钢~子。 ⒉在金石上雕刻~字画。~花纹。

Eng

  • CC-CEDICT to engrave

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】藏濫切【集韻】【韻會】昨濫切,𠀤音暫。【廣韻】鐫石。 又【說文】小鑿也。 又【廣韻】才敢切【集韻】在敢切,𠀤音槧。又【廣韻】慈染切【集韻】疾染切,𠀤音漸。又【廣韻】士咸切【集韻】鋤咸切,𠀤音讒。又【集韻】財甘切,音蠶。義𠀤同。

Thuyết Văn

小鑿也。从金斬。斬亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

藏濫切。八部。

【鏨】 (tạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金斬 (kim + trảm) | Thanh phù (聲符): 斬亦 (trảm) Phiên thiết: Tàng lạm thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 濫 (lạm) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạm (âm hệ: 0 |…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鏩 · 錾 · 鏩 · 錾 · 鏨 · 錾 · 鏨