鍬

qiāothiêuNôm thiêu

Hán Việt: thiêu · Pinyin: qiāo · Nôm: thiêu

Tổng quan

Cái mai, cái rầm, xẻng, thuổng. Cũng viết là thiêu [鍬]

鍬掘 · 鍬撅 · 鍬鍤 · 鍬钁 · 鍬钁軍 · 洋鍬 · 火鍬 · 鋘鍬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo
Hán Việtthiêu
Âm Nômthiêu
Quảng Đôngciu1
Mân Namtshiau1
Nhật BảnSUKI
Hàn Quốc초
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổchieu
Phản thiết遷遙切
Thanh mẫu清
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như chữ thiêu [鍫]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.挖掘泥土的器具。下部似鐵鏟而微曲,上有木柄,可持以剷土。如:「圓鍬」。《水滸傳》第一回:「汝等從人,與我多喚幾個火工人等,將鋤頭、鐵鍬來掘開。」 2.形狀像鍬的器具。如:「火鍬」、「藥鍬」。

Eng

  • CC-CEDICT shovel, spade
  • JMdict hoe

ja

  • JMdict 鍬(くわ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】七遙切【集韻】千遙切【韻會】遷遙切【正韻】此遙切,𠀤音幧。【玉篇】臿也。【揚子·方言】畚鍫也。江淮南楚閒謂之臿。【集韻】亦書作鍬。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 喿 · 鍫 · 𠝡 · 𢊙 · 喿 · 鍫 · 鍬 · 鐰 · 锹 · 锹 · 鍫 · 鍬