鍾愛
chung ái
Hán Việt: chung ái · Pinyin: zhōng ài
Tổng quan
trân quý | rất yêu thích òng yêu bền vững (như được đúc kết lại). chung ái chung ái ☆Lòng yêu bền vững (như được đúc kết lại). yêu tha thiết; yêu quý。特別愛(子女或其他晚輩中的某一人)。 祖母鍾愛小孫子。 bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chung ái chung ái ☆Lòng yêu bền vững (như được đúc kết lại).
- Cihui trân quý | rất yêu thích òng yêu bền vững (như được đúc kết lại). chung ái chung ái ☆Lòng yêu bền vững (như được đúc kết lại). yêu tha thiết; yêu quý。特別愛(子女或其他晚輩中的某一人)。 祖母鍾愛小孫子。 bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別疼愛。《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「上美姿儀,少敏慧,高祖及后於諸子中,特所鍾愛。」《三國演義》第一六回:「惟嚴氏生一女,布最鍾愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特别疼爱自幼聪慧,倍受钟爱。
Eng
- CC-CEDICT to treasure|to be very fond of
- Cihui to treasure; to be very fond of
ja
- JMdict deep affection|tender love|devotion|doting upon