zhèn trấn

Hán Việt: trấn · Pinyin: zhèn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Sao Trấn tinh 鎮星 thường xuống đất làm người lão ẩu老嫗, quen ở nơi thị điếm 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 重也,壓也。 Trọng dã, áp dã. (Vác nặng, đè lên) [Sử kí 史記 – Thiên quan thư 天官書] 太歲在甲寅,鎭星在東壁。 Thái Tuế tại Giáp Dần, Trấn tinh tại Đông Bích. (Sao Thái Tuế nằm ở Giáp Dần, sao Trấn tinh nằm ở Đông Bích.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𨦸 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 陟刃切,音震。 Trắc nhận thiế…

鎭壓 · 鎭守 · 鎭尺 · 鎭撫 · 鎭痛 · 四鎭 · 市鎭 · 撫鎭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việttrấn
Quảng Đôngzan3
Nhật BảnSHIZUMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtrin
Phản thiết知鄰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đè. Cái đè giấy gọi là cái {trấn chỉ} [鎭紙]. Yên. Như {trấn phủ} [鎭撫] vỗ yên. Hết. Như {trấn nhật} [鎭日] hết ngày. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cô chu trấn nhật các sa miên} [孤舟鎭日擱沙眠] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Thuyền đơn chiếc gác lên cát ngủ suốt ngày. Trấn. Một chỗ chợ triền đông đúc gọi…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鎭zhèn ⒈同镇”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鎮|镇[zhen4]|town

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨦸【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟刃切,音震。【說文】博壓也。【玉篇】重也,壓也。【前漢·枚乗傳】馬方駭,鼓而驚之,係方絕,又重鎭之。【周語】爲摯幣瑞節以鎭之。【註】鎭,重也。【楚辭·九歌】白玉兮爲鎭。【註】以白玉鎭坐席也。一作瑱。 又【玉篇】安也。【周禮·春官】王執鎭圭。【註】鎭,安也。【左傳·桓十三年】夫固謂君訓衆,而好鎭撫之。 又【正韻】藩鎭、山鎭,皆取安重鎭壓之義。【禮·禮器·其餘無常貨註】其餘謂九州之外,夷服,鎭服,蕃服之國。【周禮·夏官·職方氏】辨九服之邦國,曰侯服、甸服、男服、采服、衞服、蠻服、夷服、鎭服、藩服。【註】言鎭守之。【書·舜典·封十有二山傳】每州名山大者,以爲其州之鎭。【周禮·夏官·職方氏】其山鎭曰會稽。【註】鎭,名山,安地德者也。 又【韻會】州名,漢恆山郡,後周立恆州唐攺鎭州。五代唐攺眞定府。 又姓。出【姓苑】。又【萬姓統譜】湖廣松滋縣有鎭氏。 又星名。【史記·天官書】太歲在甲寅,鎭星在東壁。 又【廣韻】陟鄰切【集韻】【韻會】知鄰切,𠀤音珍。【廣韻】戍也。 又【集韻】寶器也。【周禮·春官·天府】國之玉鎭。【註】玉瑞也。一音珍。或作瑱。 又【周語】是陽失其所而鎭隂也。【註】鎭,音珍,爲隂所鎭笮也。【史記·周本紀】作塡。 又【集韻】亭年切,音田。與塡同。塞也。【晉語】譬之如室,旣鎭其甍矣。【註】鎭,或作塡,經史通用。 又【馮衍·顯志賦】稱古今以敬思兮,覽聖賢以自鎭。嘉孔父之知命兮,大老耼之貴𤣥。鎭,叶音田。 考證:〔【禮·禮運·其餘無常貨註】〕 謹照原書禮運改禮器。〔【周禮·天官·天府】國之玉鎭。〕 謹照原文天官改春官。

Thuyết Văn

博壓也。 从金。眞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

博當作簙。局戲也。壓當作厭。笮也。謂局戲以此鎭壓。如今賭錢者之有樁也。未知許意然否。引申之爲重也。安也。壓也。 陟刃切。十二部。

【鎭】 (trấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Trắc nhận thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bác (Rộng.) áp (Đè ép.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鎮 · 鎮