zūn tỗn

Hán Việt: tỗn · Pinyin: zūn

Tổng quan

chuôi giáo

鐏俎 · 鐏罍 · 鐏臼 · 鐏軸 · 鐏轴 · 牺鐏 · 犧鐏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzūn
Hán Việttỗn
Quảng Đôngzeon1
Nhật BảnISHIZUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổzuonh
Phản thiết祖管切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dưới cái cán mác bịt đồng tròn như đầu dùi gọi là {tỗn}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 戈柄下端銅製的圓錐形部分。《說文解字.金部》:「鐏,柲下銅也。」《新唐書.卷一二五.張說傳》:「是猶倒持劍戟,示人鐏柄,臣竊為陛下不取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鐏zūn 1.戈柄末圆球形金属套。 2.喻指权柄。 3.一种铁首农具。 4.即樽。盛酒的器具。

Eng

  • CC-CEDICT butt end of spear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徂寸切【集韻】【韻會】徂悶切,𠀤鱒去聲。【說文】柲下銅也。【禮·曲禮】進戈者前其鐏。【註】銳底曰鐏,取其鐏也。【疏】鐏在尾而鈍,鈍向人爲敬,所以前鐏後刃也。 又【廣韻】【正韻】祖悶切【集韻】祖寸切,𠀤尊去聲。又【集韻】祖管切【正韻】作管切,𠀤音纂。又【集韻】租昆切,音尊。義𠀤同。

Thuyết Văn

柲下銅也。 从金。尊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曲禮曰。進戈者前其鐏。後其刃。進矛者前其鐓。注云。後刃、敬也。三兵鐏鐓雖在下。猶爲首也。銳底曰鐏。取其鐏地。平底曰鐓。取其鐓地。按鐏地、可入地。鐓地、箸地而已。知古鐓讀如敦也。鄭析言之。許渾言不析者、葢銳鈍皆可爲。非必戈銳而矛鈍也。曲禮或互文耳。 徂寸切。十三部。

【鐏】 (tỗn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: Tồ thốn thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 寸 (thốn) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biết (weapon handle of bamboo strips) hạ (Dưới) đồng (Đồng (Copper) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 銌 · 銌 · 𨱔 · 𨱔