qián kiềm

Hán Việt: kiềm · Pinyin: qián

Tổng quan

hư 鈐

钤记 · 钤下 · 钤决 · 钤别 · 钤制 · 钤勒 · 钤匮 · 钤印

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Hán Việtkiềm
Quảng Đôngkim4
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgiem
Phản thiết巨淹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈐
  • Thiều Chửu Cái khóa. {Kiềm kí} [鈐記] một thứ ấn tín của nhà quan. Đóng dấu gọi là {kiềm ấn} [鈐印]. Cái cán giáo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钤 (形声。从金,今声。本义一种农具) 官印 通权”。权谋,谋略 以有常术而无钤谋。--《淮南子·诠言》 钤 盖章,盖印 钤记 钤qián ⒈印章~记(旧时印的一种)。 ⒉盖印章~印。~章。

Eng

  • CC-CEDICT latch of door|seal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨥩【唐韻】巨淹切【集韻】【韻會】其淹切,𠀤音箝。【說文】鈐𨬍,大犂也。一曰類耜。 又【玉篇】車轄也。 又【廣韻】兵鈐以閉房,神府以備非常。 又【廣韻】鉤鈐,星名。【前漢·天文志】熒惑守房之鉤鈐。鉤鈐,天子之御也。【註】房爲天駟,其隂右驂旁有二星,曰鉤鈐,故曰天子御也。【石氏星經】二星主法,明則羣臣奉職,天下道洽。【孝經·內事】昆弟親睦,則鉤鈐不離房。【晉書·天文志】鉤鈐主關籥,王者孝,則鉤鈐明。 又山名。【山海經】西次二經之首曰鈐山。 又鏁也。【爾雅序】六藝之鈐鍵。【疏】鈐,鏁也。 又【揚子·方言】矛,其柄謂之鈐。【註】巨巾反。 又【集韻】胡南切,音含。釱也。 又千尋切,音侵。義同。

Thuyết Văn

鈐𨬍、 大𤛿也。 一曰類枱。 从金。今聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 𤛿者、耕也。鈐𨬍雙聲。 各本作㭒。誤。今正。枱、耒耑也。耒者、手耕曲木也。耒枱與之别一以人。一以牛也。說文作枱。他書作耜。若㭒者、臿也。則當云類臿而已。 巨淹切。七部。

【鈐】 (kiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Cự yêm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiềm (Cái khóa.)𨬍、 đại (Lớn.)𤛿 vậy。 Một thuyết khác loại (Loài giống. Như {phâ) đài…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨥩 · 钤 · 钤 · 鈐 · 钤 · 鈐