thược

Hán Việt: thược

Tổng quan

chìa khóa cũng đọc là [yao4]

钥匙 · 钥匙卡 · 钥匙孔 · 钥匙链 · 钥匙洞孔 · 公钥 · 密钥 · 权钥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtthược
Quảng Đôngjoek6
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổjak
Phản thiết弋灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鑰
  • Thiều Chửu Cái chìa khóa. Cái khóa. Khóa. Vào.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钥 yao 门直闩。上穿横闩下插地上的直木 户钥,自关而东,陈、楚之间谓之键,自关而西谓之钥。--《方言》 枢要,重要之处 又半里,有村在山北之麓,其名曰金村,乃是站之当钥者。--《徐霞客游记》 钥匙 钥,锁匙。--《增补五方元音·驼韵》 质明启钥。--清·方苞《狱中杂记》 无钥,可令铜匠铦开。--章炳麟《致伯中书》 又如钥牡(开锁的工具。即钥匙);钥锔(钥匙) 指锁 每夜必手自关门下钥,其钥为外洋上等货,且钥匙仅有一枚,甲自佩之。至明晨,始手 钥(鑰)yào ⒈锁。 钥(鑰)yuè ⒈锁。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT key|also pr. [yao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以灼切【集韻】【韻會】【正韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】本作𨷲。關下牡也。【揚子·方言】戸鑰,自關而西謂之鑰。【抱朴子·至理卷】堅玉鑰於命門,結北極於黃庭。 又通作籥。【戰國策】齊君之魯,魯人投其籥,不果內。【史記·蕭相國世家】高祖出征,何每居守管籥。 又入也。【淮南子·原道訓】排閶闔,鑰天門。【註】鑰,入也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨷲 · 钥 · 钥 · 鑰 · 钥 · 鑰