ba

Hán Việt: ba

Tổng quan

hư 鈀

钉钯 · 钯金 · 钯汞膏 · 丫钯 · 閑钯 · 乙酸钯 · 氧化钯 · 氯化钯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa2
Chú âmㄅㄚˇ
Hán ngữ Trung cổphra
Phản thiết普巴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈀
  • Thiều Chửu Cái bồ cào, cái bừa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钯 一种银白色的、有延展性的金属元素,符号pd。银白色,富于延伸性。能大量吸附氢、氧等。可用来提取氢气,还可用于制催化剂。它的合金可用于制电阻线、电器仪表等。

Eng

  • CC-CEDICT palladium (chemistry)|Taiwan pr. [ba1]
  • CC-CEDICT old variant of 耙[pa2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】伯加切【韻會】【正韻】邦加切,𠀤音巴。【說文】兵車也。从金巴聲。【玉篇】𠋫車也。【司馬法】晨夜內鈀車。 又【說文】一曰鐵也。 又【正字通】鉏屬。五齒,平土除穢用之。俗呼耙。 又【廣韻】普巴切【集韻】披巴切,𠀤音葩。【廣韻】江東呼鎞箭。【博雅】鈀,錍鏑也。【揚子·方言】凡箭鏃胡合嬴者,廣長而薄鐮謂之錍。或謂之鈀。【註】音葩。

Thuyết Văn

兵車也。从金。巴聲。 司馬灋曰。晨夜內鈀車。 一曰鐵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

伯加切。古音在五部。 今司馬法無此文。方言。箭廣長而薄鐮謂之錍。或謂之鈀。 别一義。此依韵會本。

【鈀】 (ba) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: Bá gia thiết Thượng tự: 伯 (bá) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' Suy luận: ba (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: binh (Đồ binh. Các đồ như ) xa (Cái xe.) vậy Một thuyết khác: 鐵也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 耙 · 钯 · 钯 · 鈀 · 耙 · 钯 · 鈀