bạt

Hán Việt: bạt

Tổng quan

hư 鈸

水钹 · 铙钹 · 门钹 · 中国钹 · 叠音钹 · 碎音钹 · 脚踏钹 · 入钹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbạt
Quảng Đôngbat6
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổbuat
Phản thiết蒲撥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈸
  • Thiều Chửu Cái nạo bạt, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh : cymbals). Cũng gọi là {đồng bạt} [銅鈸] cái chụp chả đồng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钹 铜质圆形的乐器,中心鼓起,两片相击作声 钹 bó打击乐器。由一对金属圆盘组成。种类繁多,大小不一,一般称大者为钹,中小型者为钗。奏法有撞击、磨击、扑击、滚击、闷击、单击多种,能发出爆裂声和萧萧声。 用于秧歌、戏曲或各种乐队的演奏。

Eng

  • CC-CEDICT cymbals

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲撥切,音跋。【玉篇】鈴也。【集韻】鈴屬。【韻會】樂書銅鈸,南齊穆士素所造,其圓數寸,大者出於扶南高昌疎勒之國,其圓數尺,隱起如浮漚,以韋貫之,相擊以和樂。唐燕樂法曲,有銅鈸相和之樂。【正字通】亦謂之銅盤,司馬承禎制𤣥眞道曲,大羅天曲,有鐃鈸,蓋其小者,今亦用之以節樂。或謂之草子。或謂之鋪鈸。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𬫆 · 钹 · 钹 · 鈸 · 钹 · 鈸