铆
Pinyin: mǎo
Tổng quan
hư 鉚
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | maau5 |
| Chú âm | ㄇㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mraux |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铆 (卯为铆的本字) 卯,榫 一铆顶一楔。--《中国谚语资料》 铆 敲打或冲压(如金属销、棒或螺栓的)端部或尖端使镦粗成头 我得铆点劲儿干,把耽误人家的工夫给补上。--浩然《弯弯的月亮河》 铆钉 铆工 铆接 铆劲儿 铆mǎo用一种圆钉将金属物连结在一起,这种圆钉也叫"铆钉"~接。~工。
Eng
- CC-CEDICT to fasten with a rivet; to rivet|to hammer in a rivet|(coll.) to concentrate one's strength
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】力九切,音柳。美金。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 铆 · 铆 · 鉚 · 铆 · 鉚