铓
mang
Hán Việt: mang · Pinyin: máng
Tổng quan
hư 鋩
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Hán Việt | mang |
| Quảng Đông | mong4 |
| Nhật Bản | HOKOSAKI |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋩
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铓máng 1.刀剑等的尖锋。亦借指刀剑等。 2.物体外部的尖端部分。 3.光芒。 4.一种民间敲击乐器,流行于云南省傣族和景颇族地区。
Eng
- CC-CEDICT sharp point|point of sword
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鋩 · 鋩