dāng đang

Hán Việt: đang · Pinyin: dāng

Tổng quan

hư 鐺

铛铛 · 铛铛车 · 铃铛 · 锒铛 · 饼铛 · 锒铛入狱 · 鼎铛玉石 · 铛头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđang
Quảng Đôngdong1
Chú âmㄔㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchrang
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐺
  • Thiều Chửu {Lang đang} [瑯鐺] cái khóa. Một âm là {sanh}. Cái chõ có chân.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铛 锒铛。锁系囚人的铁索 铛,锒铛也。从金,当声。--《说文》。按,锁曰锒铛。 女子的耳饰 足履革屣,耳悬金铛。--《北史》 铛 钟鼓的声音 铛铛晓漏。--徐陵《与杨仆射书》 又如铛铛 cheng 温器,似锅,三足 烙饼或做菜用的平底浅锅 鼎铛玉石,金块珠砾,弃掷逦迤。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如铛头(厨师) 铛(鑛)chēng ⒈一种平底浅锅。 铛dāng 1.见"锒铛"。 2.女子的耳饰。 3.象声词。形容撞击金属的声音。 铛tāng 1.见"铛?"。 2.一种小铜鼓。 3.古兵器名。形如半月,有柄。

Eng

  • CC-CEDICT frying pan|griddle
  • CC-CEDICT clank|clang|sound of metal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都郞切,音當。【說文】鋃鐺,鎖也。互詳鋃字註。 又【集韻】【韻會】𠀤他郞切,音湯。與鏜同,鼓聲也。【史記·司馬相如傳】鏗鎗鐺䶀。【註】鐺䶀,鼓音。 又【廣韻】楚庚切【集韻】【韻會】楚耕切,𠀤音鎗。𤤎屬。【通俗文】鬴有足曰鐺。【緯略】三足溫酒器也。唐薛大鼎、賈敦頤、鄭德本,號鐺脚御史。【宋史·太祖紀】雷德驤判大理寺,言趙普強市人第宅。上怒叱曰:鼎鐺猶有耳,汝不聞普吾社稷臣乎。 考證:〔【史記·司馬相如傳】鏗鎗鐺䥢。【註】鐺䥢,鼓音。〕 謹照原文兩䥢字𠀤改䶀。

Thuyết Văn

鋃鐺也。从金。當聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

都郎切。十部。今俗用爲酒鎗字。楚庚切。

【鐺】(đang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 當 (đương) Phiên thiết: 都郎切 → đô + lang Nghĩa: 鋃鐺 vậy。 từ kim (kim loại)。 đương (nên) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 铛 · 铛 · 鐺 · 铛 · 鐺