鋃鐺入獄

láng kāng rù yù lang đang nhập ngục

Hán Việt: lang đang nhập ngục · Pinyin: láng kāng rù yù

Tổng quan

nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị bỏ tù | bị tống giam

Cấu tạo: (lang) + (đang) + (nhập) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị bỏ tù | bị tống giam

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锒铛:铁索链相撞击的声音。用铁链锁起来,投入监狱。
  • Tân Hoa Tự Điển 锒铛铁索链相撞击的声音。用铁链锁起来,投入监狱。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to get shackled and thrown in jail (idiom)|fig. to be put behind bars|to get jailed
  • Cihui lit. to get shackled and thrown in jail (idiom); fig. to be put behind bars; to get jailed