鼎鐺玉石

dǐng chēng yù shí đỉnh đang ngọc thạch

Hán Việt: đỉnh đang ngọc thạch · Pinyin: dǐng chēng yù shí

Tổng quan

nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ) | nghĩa bóng: lãng phí vật quý | đem ngọc trai ném cho lợn sống xa hoa phung phí。以鼎為鐵鍋,以玉為劣石。形容揮霍浪費奢侈腐化的生活。

Cấu tạo: (đỉnh) + (đang) + (ngọc) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ) | nghĩa bóng: lãng phí vật quý | đem ngọc trai ném cho lợn sống xa hoa phung phí。以鼎為鐵鍋,以玉為劣石。形容揮霍浪費奢侈腐化的生活。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 视鼎如铛,视玉如石。形容生活极端奢侈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓视鼎如铛,视玉如石。形容奢侈。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to use a sacred tripod as cooking pot and jade as ordinary stone (idiom); fig. a waste of precious material|casting pearls before swine
  • Cihui lit. to use a sacred tripod as cooking pot and jade as ordinary stone (idiom); fig. a waste of precious material; casting pearls before swine