铬
Pinyin: gè
Tổng quan
hư 鉻
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gè |
|---|---|
| Quảng Đông | gok3 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krak |
| Phản thiết | 古伯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铬 一种蓝白色多价金属元素,原子序数24,通常制得的铬,质硬且脆,抗腐蚀,只以化合状态存在。主要以铬铁矿形式存在,用铝热法、硅热法或电解法将它从矿石中分离出,主要用于 合金(如供铬钢用的铬铁合金或如镍铬电阻合金)及电镀(如汽车减震器和内部装璜以及切削工具) 铬gè金属元素,符号cr(chromium)。银灰色的结晶体,质硬而脆,是制造不锈钢、高速钢等的重要原料。在别种金属上镀铬可以防锈。它和铁、锰等都是黑色金属。也叫克罗 米。 【铬钢】含铬的合金钢,质地坚硬,耐磨、耐腐蚀,不生锈,可用来制造机器和工具。 【铬镍钢】含铬、镍的合金钢,机械强度高,硬度和韧性…
Eng
- CC-CEDICT chromium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤歷各切,音洛。【說文】𩮜也。【正字通】言𩮜去髮也。【梵書】鬚髮自鉻。通作落。 又【廣韻】古伯切【集韻】各頟切,𠀤音格。【玉篇】鉤也。【抱朴子·君道卷】武則鉤鉻摧於指掌。【釋文】鉻,居額切。
Thuyết Văn
𩮜也。 从金。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𩮜者、鬀髮也。亦謂之鉻。俗作㓢、作㪾。 盧各切。五部。
【鉻】(lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: 盧各切 → lư + các Nghĩa: 𩮜 vậy。 từ kim (kim loại)。各 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 铬 · 铬 · 鉻 · 铬 · 鉻