铳
súngNôm xúng
Hán Việt: súng · Pinyin: chòng · Nôm: xúng
Tổng quan
Cái lỗ rìu búa để cho cán vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chòng |
|---|---|
| Hán Việt | súng |
| Âm Nôm | súng |
| Quảng Đông | cung3 |
| Chú âm | ㄔㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjungh |
| Phản thiết | 充仲切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 銃
- Thiều Chửu Cái lỗ rìu búa để cho cán vào. Cái súng (vũ khí đời xưa). Như điểu súng [鳥銃]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm súng súng ống [Eng: firearms, guns]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铳 斧头上受柄的孔 铳,斧穿也。--《集韵》 古代用火药发射弹丸的一种火器 金属制的打眼器具,即铳子 铳 用铳射击 不许说我回来过,说了张少爷会一枪铳了你。--沈从文《大小阮》 顶撞 铳子 铳chòng ⒈旧时的一种火枪火~。 ⒉铳子,金属制的一种打眼器具。又指使用铳子打眼或除去。 ⒊斧头装柄的地方。
Eng
- CC-CEDICT ancient firearm, gun
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】充仲切,音𣑁。【玉篇】銎也。【集韻】斧穿也。 又【字彙補】銃䨻,蜀語也。見黃山谷集。 又【集韻】昌六切,音俶。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 铳 · 铳 · 銃 · 铳 · 銃