phong

Hán Việt: phong

Tổng quan

hư 鋒

锋刃 · 锋利 · 锋快 · 锋消 · 锋生 · 锋芒 · 锋钢 · 锋铓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Hán Việtphong
Quảng Đôngfung1
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổphyung
Baxter-Sagartpʰ(r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổpʰ(r)oŋ
Phản thiết敷容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋒
  • Thiều Chửu Mũi nhọn. Như {kiếm phong} [劍鋒] mũi gươm. Nhọn. Như {bút phong} [筆鋒] ngọn bút, {từ phong} [詞鋒] ngọn lưỡi. Khí thế dữ dội không thể đương được gọi là {phong}. Như {biến trá phong khởi} [變詐鋒起] biến trá gớm giếc. Ý nói biến trá nhiều cách dữ dội như các mũi nhọn đều đâm tua tủa khó…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锋 (形声。从金,。本义刀、剑等的尖端或锐利部分) 同本义 底厉锋锷。--《汉书·萧望之传》 又如锋端(指刀剑等兵器的刃口);锋镝(刀刃和箭头。泛指武器);锋锷(锋刃。泛指刀剑) 借指刀、剑等有刃的兵器 且天下锐精持锋欲为陛下所为者甚众。--《史记·淮阴侯列传》 又如锋钲(利酵铜钲);锋栝(刀与箭。引申为战争);锋矢(刀和箭) 泛指器物尖锐犀利的部分 方家以磁石磨针锋,则能指南。--《梦溪笔谈》 又如针锋;笔锋;锋毫(毛笔的尖端) 队 锋 fēng ⒈刀、剑等兵器的锐利部分~刃。刀~。交~(打仗或比赛)。〈引〉 ①器物尖锐犀利的部分针~。笔~。 ②带头的…

Eng

  • CC-CEDICT point of a spear|edge of a tool|vanguard|forward (in sports team)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤敷容切,音丰。【說文】兵耑也。本作鏠。省作鋒。【釋名】刀其末曰鋒,言若鋒刺之毒利也。 又【前漢·東方朔傳】變詐鋒起。【荀子·王制篇】嘗試之說鋒起。【註】如鋒刃齊起而難犯。 又軍之前列。【前漢·黥布傳】布爲前鋒。 又星名。【史記·天官書】斗杓端有兩星,一內爲矛招搖,一外爲盾天鋒。 又國名。【史記·五帝紀】帝嚳娶𨻰鋒氏女,生放勳。【正義】作𨻰豐。 又劒名。【典論】寶劒有三,其二曰華鋒。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鏠 · 𨦟 · 鎽 · 鏠 · 锋 · 锋 · 鋒 · 锋 · 鋒