鋒利
phong lợi
Hán Việt: phong lợi · Pinyin: fēng lì
Tổng quan
sắc bén (ví dụ: lưỡi dao) | sắc sảo | đúng trọng tâm họn và sắc. phong lợi phong lợi ☆Nhọn và sắc. 1. sắc bén (công cụ, vũ khí)。(工具、武器等)頭尖或刃薄容易刺入或切入物體。 鋒利的匕首 đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén. 2. sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết)。(言論、文筆等)尖銳。 談吐鋒利 ăn nói sắc sảo 鋒利的目光 ánh mắt sắc bén
Nghĩa
Việt
- Cihui phong lợi phong lợi ☆Nhọn và sắc.
- Cihui sắc bén (ví dụ: lưỡi dao) | sắc sảo | đúng trọng tâm họn và sắc. phong lợi phong lợi ☆Nhọn và sắc. 1. sắc bén (công cụ, vũ khí)。(工具、武器等)頭尖或刃薄容易刺入或切入物體。 鋒利的匕首 đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén. 2. sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết)。(言論、文筆等)尖銳。 談吐鋒利 ăn nói sắc sảo 鋒利的目光 ánh mắt…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵器銳利。《三國演義》第四回:「卓接視之,見其刀長尺餘,七寶嵌飾,極其鋒利,果寶刀也。」 2.比喻言詞快捷銳利。唐.劉禹錫〈洛中酬福建陳判官見贈〉詩:「怪君近日文鋒利,新向延平看劍來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (工具、武器等)头尖或刃薄,容易刺入或切入物体:~的匕首;(言论、文笔等)尖锐:谈吐~|~的目光。
Eng
- CC-CEDICT sharp (e.g. knife blade)|incisive|to the point
- Cihui sharp (e.g. knife blade); incisive; to the point