jiǎn giản

Hán Việt: giản · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

hư 鐧

撒手锏 · 杀手锏 · 刹手锏 · 四楞锏 · 煞手锏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtgiản
Quảng Đônggaan2
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkranh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐧
  • Thiều Chửu Miếng sắt bịt đầu trục xe. Cái giản, một thứ đồ binh có bốn cạnh mà không có mũi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锏 古代兵器,鞭类 三股叉,四楞锏,耀日争光。--元·关汉卿《单刀会》 锏 车轴上的铁条,用以减少轴与毂之间的摩擦 膏锏有余,则车轻人。--《吴子·治兵》 锏jiǎn ⒈〈古〉兵器之一,金属制成,形状像鞭,有棱。 锏jiàn ⒈嵌在车轴上的铁,可保护车轴并减少摩擦力。

Eng

  • CC-CEDICT ancient weapon like a long solid metal truncheon

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锏 · 鐧 · 锏 · 鐧