锼
sưu
Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu
Tổng quan
hư 鎪
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sōu |
|---|---|
| Hán Việt | sưu |
| Quảng Đông | sau1 |
| Chú âm | ㄙㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriu |
| Phản thiết | 先侯切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鎪
- Thiều Chửu Trổ, khắc. Nguyên là chữ {lũ} [鏤]. Sắt rỉ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锼 镂刻 锼镂离洒,绛唇错难。--《文选·汉·王褒·洞箫賦》 又如锼镂(雕刻);锼刻(雕刻。比喻刻意修饰文詞);锼剔(剔除) 蚀,侵削 攒虫锼古柳,蟑子鴔高邃。--唐 李賠《昌谷詩王月二十七日作》 又如锼啮(侵蚀) 锼 铁锈 锼,铁蚀也。--《洪武正韵》 锼sōu刻镂,挖刻木头雕~。钢丝锯~出来的花纹。
Eng
- CC-CEDICT to engrave (metal of wood)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先侯切,音涑。【廣韻】刻鏤也。【集韻】彫也。【左思·魏都賦】木無彫鎪。 又【增韻】鐵蝕也。【集韻】本作鏉。 又【韻會】疎鳩切,音搜。鏤也。一曰馬耳,金飾也。本作䤹。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 鏉 · 䤹 · 鏉 · 锼 · 鎪 · 锼 · 鎪