镍
niết
Hán Việt: niết · Pinyin: niè
Tổng quan
hư 鎳
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | niết |
| Quảng Đông | nip1 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nget |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鎳
- Thiều Chửu Kền (Niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp. Như {độ niết} [鍍鎳] mạ kền.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镍 近似银白色、硬而有延展性并具有铁磁性的金属元素,它能够高度磨光和抗腐蚀。主要用于合金(如镍钢和镍银)及用作催化剂(如拉内镍,尤指用作氢化的催化剂) 元素符号ni 镍币 镍钢 镍niè金属化学元素之一。符号ni。银白色,有光泽,性坚韧。用于制不锈钢、器具、货币,还用于电镀等。
Eng
- CC-CEDICT nickel (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 镍 · 镍 · 鎳 · 镍 · 鎳