gǎo hạo

Hán Việt: hạo · Pinyin: gǎo

Tổng quan

hư 鎬

镐京 · 镐头 · 镐把 · 冰镐 · 洋镐 · 电镐 · 风镐 · 丁字镐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎo
Hán Việthạo
Quảng Đônggou2
Chú âmˇ ㄛ
Hán ngữ Trung cổghaux
Baxter-Sagartgawʔ
Hán ngữ Thượng cổgawʔ
Phản thiết胡老反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鎬
  • Thiều Chửu Kinh đô nhà Chu [周] ngày xưa. Ta quen đọc là chữ {cảo}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镐 gao 镐头 镐 hao (形声。从金,高声。本义温器) 同本义 镐,温器也。--《说文》 镐京。古都名。西周国都,在今陕西西安西南 王在在镐。--《诗·小雅·鱼藻》 又如镐洛(镐京与洛阳的并称) 姓 镐 通皓”。光明的样子 镐gǎo ⒈一种刨土工具十字~。 镐 hào ⒈镐京,西周的国都。在今陕西省长安之西北。 ⒉见gǎo。

Eng

  • CC-CEDICT a pick
  • CC-CEDICT bright|place name|stove

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乎老切【集韻】下老切,𠀤音晧。【說文】溫器也。 又【說文】地名。武王所都,在長安西上林苑中。【詩·大雅】鎬京辟雍。【傳】武王作邑於鎬京。【書·洪範傳】以箕子歸鎬京。【釋文】鎬,胡老反。本又作鄗。 又【正字通】靈夏等地,亦曰鎬。【詩·小雅】侵鎬及方。【箋】鎬、方,皆北方地名。【又】來歸自鎬,我行永久。【劉向疏】吉甫之歸,周厚賜之,其詩曰:來歸自鎬,鎬去京師千里,王肅以鎬爲鎬京,王基非之。 又【何晏·景福殿賦】故其華表,則鎬鎬鑠鑠。【註】皆謂光顯昭明也。

Thuyết Văn

𥁕器也。从金。高聲。 武王所都。在長安西上林苑中。字亦如此。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乎老切。二部。 此於例不當載而特詳之者、說叚借之例也。土部堋下引春秋傳矣、而又曰虞書堋淫於家亦如是。謂書朋淫之字亦如此作也。武王都鎬本無正字。偶用鎬字爲之耳。一本有其字之叚借。一本無其字之叚借也。鎬京或書鄗乃淺人所爲。不知漢常山有鄗縣。

【鎬】 (hạo ⟨cảo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: Hồ lão thiết Thượng tự: 乎 (hồ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: haọ (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镐 · 镐 · 鎬 · 镐 · 鎬