镑
bàng
Hán Việt: bàng · Pinyin: pāng
Tổng quan
hư 鎊
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàng |
|---|---|
| Hán Việt | bàng |
| Quảng Đông | bong6 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phang |
| Phản thiết | 鋪郞切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鎊
- Thiều Chửu Cái nạo, một đồ dùng làm đồ xương sừng. Một âm là {bảng} (pound) tên thứ tiền của nước Anh Cát Lợi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镑 (形声。从金,旁声。英国的货币单位。如英镑) 英国、埃及、爱尔兰等的本位货币 镑张 莫要镑张 镑pāng 1.切削。 2.铲子的别名。 镑bàng 1.英语pound的音译。英国﹑埃及﹑爱尔兰等国的本位货币。
Eng
- CC-CEDICT pound (sterling) (loanword)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤鋪郞切,音滂。【玉篇】削也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 镑 · 镑 · 鎊 · 镑 · 鎊