yīn nhân

Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn

Tổng quan

họ [Yin1] cổng bên trong

闉厄 · 闉市 · 闉扼 · 闉支 · 闉池 · 闉跂 · 闉闍 · 闉闕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan1
Nhật BảnIN
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjin
Phản thiết於眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nhân đồ} [闉闍] cổng thành. Thi Kinh [詩經] : {Xuất kỳ nhân đồ, hữu nữ như đồ} [出其闉闍, 有女如荼] (Trịnh phong, Xuất kỳ đông môn [鄭風, 出其東門]) Ra ngoài cổng thành, có người con gái đẹp như hoa. Lấp. Ở trong thành. Khuất khúc, cong queo. Trang Tử [莊子] : {Nhân kỳ chi ly vô thần thuyết Vệ Linh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.城門。《文選.謝瞻.王撫軍庾西陽集別時為豫章太守庾被徵還東詩》:「分手東城闉,發櫂西江隩。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.十六日》:「阡陌縱橫,城闉不禁。」 2.姓。如春秋時楚國有闉輿罷。 [動] 填塞。通「堙」。《周禮.地官.掌蜃》:「掌蜃,掌斂互物、蜃物、以共闉壙之蜃。」漢.鄭玄.注:「闉,猶塞也。將井槨先塞下,以蜃禦濕也。」 [形] 屈曲。《莊子.德充符》:「闉跂支離無脤,說衛靈公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闉yīn 1.古代城门外的瓮城。 2.指瓮城的城门。 3.城曲,城隅。 4.塞,垫。 5.屈曲。参见"闉扼"﹑"闉跂"。 6.通"堙"。土山,用于攻守或瞭望。 7.见"闉支"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yin
  • CC-CEDICT inner gates

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】於眞切【集韻】【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音因。【說文】城內重門也。【正韻】城內曲重門也。【詩·鄭風】出其闉闍。【傳】闉,曲城也。【前漢·揚雄傳】欃槍爲闉。【註】障蔽如城門外女垣也。 又塞也。【周禮·地官】掌蜃掌斂互物蜃物,以共闉壙之蜃。【註】闉,猶塞也。【淮南子·兵略訓】獵者逐禽,車馳人趨,各盡其力,無𠛬罰之威,而相爲斥闉要遮者,同所利也。【註】塞也。 又【易·屯卦註】窮困闉厄。 又姓。【左傳·定五年】吳子乃歸,囚闉與罷。【莊子·德充符】闉跂支離無脤。【註】闉跂支離,言脚常曲,行體不正卷縮也。無脤,名也。 又【集韻】因蓮切,音煙。曲也。【莊子·德充符】闉跂,司馬彪讀。

Thuyết Văn

闉闍、 城曲重門也。 从門。𡍯聲。 詩曰。出其闉闍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字今依詩正義補。 城曲各本作城內。今依詩正義正。鄭風曰。出其闉闍。傳曰。闉、曲城也。闍、城臺也。正義曰。釋宮云。闍謂之臺。闍是城上之臺。謂當門臺也。闍旣是城之門臺。則知闉是門外之城。卽今之門外曲城是也。故云闉、曲城。闍、城臺。按毛分言之、許倂言之者、許意說字从門之恉也。有重門、故必有曲城。其上爲門臺。卽所謂城隅也。故闉闍字皆从門。而詩曰出其闉闍、謂出此重門也。城曲、曲城意同。 於眞切。十三部。

【闉】 (nhân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 𡍯 (𡍯) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân ({Nhân đồ} [闉闍] cổng ) đồ ({Nhân đồ} […

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨶴 · 𨶾 · 𬮱