mēn muộn

Hán Việt: muộn · Pinyin: mēn

Tổng quan

ngột ngạt ở trong nhà ngộp thở che đậy kín chán nản trầm cảm u sầu kín hút chân không đóng chặt

闷倦 · 闷屁 · 闷死 · 闷气 · 闷烧 · 闷热 · 闷熄 · 闷的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmēn
Hán Việtmuộn
Quảng Đôngmun6
Chú âmㄇㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmuonh
Phản thiết莫困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 悶
  • Thiều Chửu Buồn bực.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muộn Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: muộn Xuất hiện 26 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闷 气闷,因气不通畅而引起的不快之感 闭则热而闷。--《素问·风论》 又如闷吐(心闷想吐);闷绝(晕倒。一说窒息而死);闷痒(因身体不舒爽而发痒);闷窒(窒息);闷躁(气闷烦躁) 沉默不出声或声音不响的样子 闷然而后应。--《庄子·德充符》 又如闷默(静默不出声);闷闷(闷声不响) 闷 密闭,使不透气 呆在家里不出门 过饱 昏闷;失去知 闷mēn ⒈气压低或空气不流通等引起的不舒服~气。~热。 ⒉不出门~在家里。 ⒊紧闭,不让出气刚泡的茶~一~再喝。 ⒋不出声或声音不响亮~声不响。~声~气。 闷mèn ⒈心烦,不畅快烦~。~ ~不乐。 ⒉密封的~罐。~葫…

Eng

  • CC-CEDICT stuffy|shut indoors|to smother|to cover tightly
  • CC-CEDICT bored|depressed|melancholy|sealed|airtight|tightly closed

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫困切,音懣。【說文】懣也。【易·乾卦】遯世無悶。 又【集韻】莫奔切,音門。【老子·道德經】其政悶悶,其民淳淳。【戰國策】瘨而殫悶旄不知人。或作惛。亦作㥃。◎按古韻文元通。古人能調五言,自然叶韻。向來學者鮮知古韻,惟吳棫韻補稍能推求,故朱子本之,雖未必盡合,亦思過半矣。字彙引韻補不無小泥,而正字通駁之太過,若此處悶字原有平聲,而字彙叶明字,爲誤耳。

Thuyết Văn

懣也。从心。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莫困切。十三部。

【悶】 (muộn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Mạc khốn thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mộn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: muộn (Buồn bã.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥃 · 𢛀 · 𢛩 · 懣 · 闷 · 闷 · 悶 · 㥃 · 懣 · 闷 · 悶