悶熱
muộn nhiệt
Hán Việt: muộn nhiệt · Pinyin: mēn rè
Tổng quan
oi bức | nóng nực | nóng và ngột ngạt | ngột ngạt nóng oi bức; oi ả; hầm hơi; ngột ngạt。天氣很熱,氣壓低,濕度大,使人感到呼吸不暢快。
Nghĩa
Việt
- Cihui oi bức | nóng nực | nóng và ngột ngạt | ngột ngạt nóng oi bức; oi ả; hầm hơi; ngột ngạt。天氣很熱,氣壓低,濕度大,使人感到呼吸不暢快。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天氣熱,空氣不流通。如:「今天的天氣非常悶熱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气温高,气压低,使人感到躁热气闷﹑不畅快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气温高,气压低,使人感到躁热气闷﹑不畅快。
Eng
- CC-CEDICT sultry|sultriness|hot and stuffy|stifling hot
- Cihui sultry; sultriness; hot and stuffy; stifling hot