làng lãng

Hán Việt: lãng · Pinyin: làng

Tổng quan

hư 閬

阆中 · 阆苑 · 阆风 · 阆中市 · 阆凤山 · 阆风巅 · 闶阆 · 阆丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlãng
Quảng Đônglong5
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết郞宕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閬
  • Thiều Chửu Bát ngát. {Lãng Trung} [閬中] tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên [四川]. Một âm là {lang}. {Lang lang} [閬閬] đồ sộ, tả cái dáng cao lớn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阆 门高大 閬,门高也。从门,良声。--《说文》 闶阆其寥廓兮。--《汉书·扬雄传》。注闶阆,空虚也。” 又如阆阙(高大的门阙);阆阆(高大的样子) 空旷 郭外为之土阆。--《管子·度地》。注空旷也。” 又如闶阆(建筑物中空阔的部分) 阆 隍,无水的城壕 城外为之郭,郭外为之土阆。--《管子》 胞有重阆。--《庄子·外物》。注阆谓隍,又为朗。” 阆风巅的省称 阆làng阆中县,在四川省。 阆lǎng 1.宽大明亮。

Eng

  • CC-CEDICT used in 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
  • CC-CEDICT (literary) vast; spacious|(literary) lofty|(literary) tall door|(literary) dry moat outside a city wall

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】來宕切【集韻】【韻會】【正韻】郞宕切,𠀤音浪。【說文】門高也。 又空虛也。【前漢·揚雄傳】閌閬閬其寥廓兮。【註】閬,音浪。閬閬,空虛也。 又空曠也。【莊子·外物篇】胞有重閬,心有天遊。【註】閬,空曠也。音浪。 又土閬。【管子·度地篇】城外爲之郭,郭外爲之土閬。 又山名。【屈原·離騷】朝吾將濟於白水兮,登閬風而緤馬。【註】閬風,山名。在崑崙之上。【前漢·司馬相如傳】登閬風而遙集兮。【註】張揖曰:閬風山在崑崙閶闔之中。 又地名。巴郡有閬中縣。【前漢·地理志】閬中。【註】屬巴郡。閬音浪。 又【集韻】里黨切,音朖。爣閬,寬明貌。 又人名。【史記·周本紀】釐王子惠王閬立。 又【集韻】里養切,音兩。【說文】蝄蜽也。【史記·孔子世家】木石之怪夔罔閬。【註】夔,音逵。閬,音兩。家語作魍魎。 又【廣韻】魯當切【集韻】盧當切,𠀤音郞。亦門高也。又【後漢·張衡傳】集太微之閬。【註】閬,明大也。【揚雄·甘泉賦文選註】閬音郞。閬閬,高大貌。 又【集韻】徒郞切,音唐。高門謂之閬。或作𨶈。

Thuyết Văn

門高也。 从門。良聲。 巴郡有閬中縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文選甘泉賦注引作門高大之皃也。𨸏部曰。阬、閬也。此曰閬、門高皃。相合爲一義。凡許書異部合讀之例如此。大雅。迺立皋門。皋門有伉。傳曰。王之郭門曰皋門。伉、高皃。按詩伉當是阬之譌。甘泉賦。閌閬閬其寥郭兮。閌亦卽阬字。許書無閌。 來宕切。十部。 見漢地理志。

【閬】 (lãng ⟨lang⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: Lai đãng thiết Thượng tự: 來 (lai) | Hạ tự: 宕 (đãng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨶈 · 阆 · 阆 · 閬 · 阆 · 閬