阈
quắc
Hán Việt: quắc · Pinyin: yù
Tổng quan
hư 閾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | quắc |
| Quảng Đông | wik6 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyk |
| Baxter-Sagart | wrjɨk |
| Hán ngữ Thượng cổ | wrjɨk |
| Phản thiết | 况逼切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閾
- Thiều Chửu Cái bờ cửa, ngưỡng cửa. Ngăn cách. Có chỗ đọc là {vực}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阈 门槛 阈,门榍也。--《说文》 阈,门限也。--《玉篇》 柣谓之阈。--《尔雅》。注阈,门限。” 不践阈。--《礼记·曲礼》 宾入不中门,不履阈。--《礼记·玉藻》 见兄弟不踰阈。--《左传·僖公二十二年》 思不出乎门阈。--《汉书·王莽传》 仍增崖而衡阈。--《后汉书·班固传》 立不中门,行不履阈。--《论语·乡党》 又如阈闱(妇女所居的内室) 泛指界限或范围 门户;门口 仰瞻城阈,俯惟阙庭。--三国魏·曹植《应诏》 阈值 阈yù门坎。〈引〉界限或范围~值。视~。
Eng
- CC-CEDICT threshold
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
〔古文〕:𨵨【唐韻】于逼切【集韻】【正韻】越逼切,𠀤音域。【說文】門榍也。論語曰:行不履閾。【徐曰】門限也。【爾雅·釋宮】柣謂之閾。【疏】謂門下橫木爲外內之限。【禮·玉藻】賔人不中門,不履閾。【註】閾,門限。【左傳·僖二十二年】婦人送迎不出門,見兄弟不踰閾。【前漢·王莽傳】思不出乎門閾。【註】門橛也。 又【廣韻】况逼切【集韻】忽域切,𠀤音洫。義同。
Thuyết Văn
門榍也。 从門。或聲。 論語曰。行不履閾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部曰。者、門限也。相合爲一義。釋宮曰。柣謂之閾。柣、郭干結反。卽字也。禮古文閾作戚。此皆叚借字也。 于逼切。一部。 鄉黨篇文。
【閾】(vắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: 于逼切 → vu + bức Dị thể: Cổ văn: 閾 Nghĩa: 門榍 vậy。 từ 門。或 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。行 bất (không) 履閾。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨵨 · 阈 · 阈 · 閾 · 阈 · 閾