hūn hôn

Hán Việt: hôn · Pinyin: hūn

Tổng quan

hư 閽

叩阍 · 阍人 · 阍从 · 阍侍 · 阍吏 · 阍守 · 阍寺 · 阍役

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhūn
Hán Việthôn
Quảng Đôngfan1
Chú âmㄏㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhuon
Baxter-Sagartmjun
Hán ngữ Thượng cổmjun
Phản thiết許云切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閽
  • Thiều Chửu Tên lính canh cửa. Như {hôn giả thông báo } [閽者通報] người giữ cửa thông báo. Cửa cung điện.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阍 (形声。从閠,昏声。昏”亦兼表字义。本义守门人) 同本义 阍,常以昏闭门隶也。--《说文》 艮为阍寺。--《易·说卦传》 阍者,守门之贱者也。--《礼记·祭统》 阍门者,寺人也。--《谷梁传·襄公二十九年》 又如阍者(守门的人);阍人(守门人);阍媪(守门人的妻子) 宫门 阉官之属 阍hūn ⒈宫门谁能叫帝~? ⒉守门的人。

Eng

  • CC-CEDICT doorkeeper

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼昆切,音昏。【說文】常以昏閉門隷也。【禮·祭義】閽者,守門之賤者也。【周禮·天官】閽人掌守王宮中門之禁。【註】言閽人者,使守門閽人守王宮中門耳。【正字通】凡吏民冤抑,詣闕自愬者,曰叩閽。 又【正韻】閽寺。【易·說卦】爲閽寺。【疏】取其禁止人也。 又【韻補】叶許云切,音熏。【揚雄·甘泉賦】選巫咸兮叫帝閽,開天庭兮延羣神。 又叶音暄。【蘇轍·上淸詞】帝蕩蕩其無尊兮,居深高乎九閽。顧后土之茫昧兮,若世人之觀天。

Thuyết Văn

常㠯昏𨳲門隸也。 从門昏。 昏亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮注曰。隸、給勞辱之役者。周禮閽人。王宮每門四人。囿游亦如之。注云。閽人、司昏䢅以啓者。㓝人墨者使守門。按古閽與勲音同。易。厲閽心。馬作熏。荀以熏爲勳、而易爲動。漢光祿勲卿一人。胡廣曰。勲猶閽也。主殿宫門戶之職。 會意。 呼昆切。十三部。

【閽】(hôn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門昏 (môn + hôn) | Thanh phù (聲符): 昏亦 (hôn) Phiên thiết: 呼昆切 → hô + con Nghĩa: thường㠯昏𨳲門隸 vậy。 từ 門昏。昏 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨵽 · 阍 · 阍 · 閽 · 阍 · 閽