kēng khanh

Hán Việt: khanh · Pinyin: kēng

Tổng quan

biến thể của 坑[keng1]

阬1. · 阬2. · 阬儒 · 阬埳 · 阬塹 · 阬岸 · 阬戮 · 阬澤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēng
Hán Việtkhanh
Quảng Đônggon1
Nhật BảnANA
Chú âmㄎㄥˉ
Hán ngữ Trung cổkhangh
Phản thiết苦浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hầm. Hầm hố nhỏ gọi là {khảm} [坎], lớn gọi là {khanh} [阬]. Vùi, chôn lấp, chôn sống. Như {khanh nho} [阬儒] chôn sống học trò. Có khi viết {khanh} [坑].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「坑」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 坑[keng1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】客庚切【集韻】【韻會】【正韻】丘庚切,𠀤音砊。【說文】閬也。【玉篇】埳也,池也。【爾雅·釋詁】阬,阬虛也。【註】阬阬,謂阬壍也。【疏】阬阬者,坎陷之虛也。【史記·貨殖傳】馳阬谷。【廣韻】同坑。亦同硎。 又【增韻】陷也。【史記·秦始皇紀】秦王之邯鄲,諸嘗與王生趙,時母家有仇怨,皆阬之。 又長阬,地名。【前漢·趙充國傳】出鹽澤,過長阬。 又姓。【左傳·哀十四年】司馬牛卒於魯郭門之外,阬氏葬諸丘輿。【註】阬氏,魯人也。【釋文】阬,苦庚反。或音岡。 又【集韻】居郞切,音岡。地名。 又【莊子·天運篇】在谷滿谷,在阬滿阬。塗郤守神,以物爲量。【楚辭·九歌】高飛兮安翔,乗淸氣兮御隂陽。吾與君兮齊速,導帝之兮九阬。 又【揚雄·甘泉賦】𨻰衆車於東阬。【註】師古曰:阬,大阜也,讀與岡同。一曰東阬,東海也。 又【廣韻】苦浪切【集韻】口浪切,𠀤音抗。【廣韻】門也。【集韻】坑也。

Thuyết Văn

閬也。 从𨸏。亢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

閬者、門高大之皃也。引申之、凡孔穴深大皆曰閬阬。釋詁云。虛也。地之孔穴虛處與門同。故曰閬也。以㬪韵爲訓。詩曰。皋門有伉。然則門亦得偁阬也。○今按閬訓迂遠。疑本作。俗作。又譌閬耳。阬塹、亦阻也。土部曰。塹者、阬也。然則阬者塹也爲轉注。 客庚切。古音在十部。讀如康。俗字作坑。

【阬】 (khanh) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𨸏 (𨸏) Phiên thiết: Khách canh thiết Thượng tự: 客 (khách) | Hạ tự: 庚 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'anh' Suy luận: khanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lãng (Bát ngát.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 坑 · 坑 · 坑 · 坑