ách

Hán Việt: ách

Tổng quan

Khốn cùng, vận ách.;

阸1. · 阸2. · 阸会 · 阸僻 · 阸困 · 阸塞 · 阸妓 · 阸客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtách
Quảng Đôngaai3
Nhật BảnFUSAGARU
Hán ngữ Trung cổqreh
Baxter-Sagartqˤ<r>[i]k-s
Hán ngữ Thượng cổqˤ<r>[i]k-s
Phản thiết乙革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khốn cùng, vận ách.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「阨」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於革切【集韻】【韻會】【正韻】乙革切,𠀤音戹。【說文】塞也。【廣韻】限也,礙也。【史記·漢興以來諸侯年表】秉其阸塞地利。 又【廣韻】危也,迫也。【前漢·元帝紀】百姓仍遭凶阸。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤烏懈切,音䅬。【玉篇】險也,塞也。【廣韻】阻塞也。【史記·律書】後且擁兵阻阸。【前漢·諸侯王表】至虖阸䧢河洛之閒。【註】應劭曰:阸者,狹也。 又【廣韻】阸嶭,山形。 又叶音鬱。【胡廣司隷校尉箴】大漢通變,崇弘𥳑易。吞舟之網,以濟難阸。【玉篇】同隘。【集韻】同阨。互見阨隘二字註。

Thuyết Văn

塞也。 从𨸏。戹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

塞先代切。與窒字別。塞者、隔也。阸之言扼也。 於革切。古音在十六部。

【阸】 (ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 戹 (ách) Nghĩa: tắc (Lấp kín. Nguyễn Trãi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨸷 · 阨 · 阨