diàn diêm

Hán Việt: diêm · Pinyin: diàn

Tổng quan

nguy hiểm cũng đọc là [yan2]

阽切 · 阽危 · 阽死 · 阽苦 · 阽身 · 阽危之域 · 危阽 · 撒阽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtdiêm
Quảng Đôngdim3
Nhật BảnKUZUREKAKARU
Hàn QuốcCEM
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjem
Baxter-Sagart[l]em
Hán ngữ Thượng cổ[l]em
Phản thiết丁念反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguy. Cũng quen đọc là chữ {điếm}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 臨危、危險。《漢書.卷四.文帝紀》:「草木群生之物皆有自樂,而吾百姓鰥寡孤獨窮困之人或阽於死亡,而莫之省憂。」顏師古注引如淳曰:「阽,近邊欲墮之意。」《後漢書.卷五九.張衡傳》:「阽身以徼幸,固貪夫之所為,未得而豫喪也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阽 (形声。从阜,占声。本义壁危欲堕) 同本义 阽,壁危也。--《说文》。王筠句读见于群书者,皆但言危,此云壁者,或以其从阜也。” 引申为危险 阽,危也。--《广雅》 又如阽切(危险急迫) 病危 疾甚谓之阽。--《小尔雅》→承珙义证疾甚欲死,如临危欲坠,故谓之阽也。” 阽 临近 安有为无下阽危者若是而上不惊者?--汉·贾谊《论积贮疏》 或阽于死亡。--《汉书·文帝纪》 阽危者若是。--《汉书·食货志》 阽余身而危死兮。--《 阽 diàn临近(危险)。

Eng

  • CC-CEDICT dangerous|also pr. [yan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤余廉切,音鹽。【說文】壁危也。【玉篇】危也。【廣韻】臨危。【前漢·食貨志】安有爲天下阽危者若是。【註】阽,音閻。又丁念反。 又【集韻】都念切,音店。同墊。亦作埝。下也。【屈原·離騷】阽余身而危死兮,覽余初其猶未悔。【前漢·文帝紀】或阽於死亡。【註】如淳曰:阽,近邊欲墮之意。服虔曰:阽,音反坫之坫。孟康曰:阽,音屋檐之檐。師古曰:服孟二音𠀤通。

Thuyết Văn

壁危也。 从𨸏。 占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申爲凡物之危。漢文帝詔曰。或阽於死亡。如淳曰。阽、近邊欲墮之意。 壁高故从𨸏。 余廉切。古音在七部。服虔音反坫之坫。孟康音屋檐之檐。

【阽】 (diêm ⟨điếm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Dư liêm thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bích (Bức vách.) nguy (Cao) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư