wěi ngôi

Hán Việt: ngôi · Pinyin: wěi

Tổng quan

họ [Kui2] nước chư hầu thời nhà Chu họ [Wei3] xuất chúng cao cả

隗俄 · 隗台 · 隗始 · 隗山 · 隗臺 · 隗嚣宫 · 隗嚣泥 · 隗囂宮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtngôi
Quảng Đôngfaai3
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổnguaix
Phản thiết俱爲切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cao. Cũng như [嵬]. Họ {Ngôi}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngỗi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高。同「嵬」。《說文解字.𨸏部》:「隗,高也。」 [名] 姓。如漢代有隗囂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隗 高峻的样子 隗,高也。--《玉篇》 隗 古国名 楚人灭隗。--《公羊传》 隗 倒塌 有客乘之,隗若山颓。--《酒赞》 隗wěi ⒈姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Kui|Zhou Dynasty vassal state
  • CC-CEDICT surname Wei
  • CC-CEDICT eminent|lofty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】午罪切【集韻】【韻會】五賄切,𠀤音頠。【說文】陮隗也。【玉篇】高也。【揚雄·甘泉賦】㟎𡼗隗虖其相嬰。【註】𡼗隗,猶崔嵬也。 又國名。【公羊傳·僖二十六年】楚人滅隗,以隗子歸。【鄭語】西有虞虢晉隗霍楊魏芮。 又姓。【左傳·僖二十三年】狄人伐廧咎如,獲其二女,叔隗季隗。【註】隗姓。又【僖二十四年】昭公奔齊,王復之。又通于隗氏。【註】隗氏,狄后。【周語】翟隗,姓也。【史記·秦始皇紀】丞相隗林。【註】隗,姓。林,名。 又【集韻】吾回切【韻會】魚回切,𠀤音桅。【集韻】高貌。 又人名。【戰國策】欲將報讎,故往見郭隗。【李白詩】燕昭延郭隗,遂築黃金臺。 又【集韻】【類篇】𠀤俱爲切,音龜。【集韻】山名。【字彙】大隗,山名。○按莊子徐無鬼篇:黃帝將見大隗乎具茨之山。具茨旣爲山,則大隗必非山也。

Thuyết Văn

陮隗也。从𨸏。鬼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五辠切。十五部。

【隗】 (ngôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Nghĩa: đội ngôi (*) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư